Giá vàng hôm nay
Giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn và vàng thế giới, cập nhật mỗi 5 phút · lần cập nhật gần nhất 11:30 01/10/2026.
Bảng giá trực tuyến
Vàng thế giới (XAU/USD)
Đơn vị: USD/ounce
Giá
4.173,50 USD
+11,70Thay đổi so với giá chốt ngày hôm trước.
Tổng quan thị trường · 1 ngày
Tính theo giá trong kỳ.
- Cao nhất
- 4.209,10 USD
- Thấp nhất
- 4.145,90 USD
- Biên độ dao động
- 1,52%
- Thay đổi cả kỳ
- +18,20(+0,44%)
Lịch sử gần đây
Vàng thế giới · 1 ngày
Bảng giá đang theo dõi
Chọn một loại vàng để xem biểu đồ và lịch sử.
Vàng thế giớiUSD/oz
4.173,50
+11,70SJC 9999VNĐ
140.800.000
−300.000Bán: 143.800.000
Nhẫn SJC 9999VNĐ
140.300.000
−300.000Bán: 143.300.000
DOJI HNVNĐ
140.800.000
−300.000Bán: 143.800.000
DOJI HCMVNĐ
140.800.000
−300.000Bán: 143.800.000
DOJI Nữ trangVNĐ
140.000.000
0Bán: 144.000.000
Bảo Tín SJCVNĐ
139.900.000
−300.000Bán: 143.800.000
Bảo Tín 9999VNĐ
139.900.000
−300.000Bán: 143.900.000
PNJ HNVNĐ
140.500.000
−300.000Bán: 143.800.000
PNJ 24KVNĐ
140.500.000
−300.000Bán: 143.500.000
VN Gold SJCVNĐ
140.800.000
−300.000Bán: 143.800.000
Vietin SJCVNĐ
140.800.000
−300.000Bán: 143.800.000
Lịch sử giá Vàng thế giới theo ngày
Giá chốt mỗi ngày trong 1 ngày gần nhất (USD/ounce).
| Ngày | Giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 01/10/2026 | 4.173,50 USD | +11,70 |
| 30/09/2026 | 4.161,80 USD | +6,50 |
Giá tham khảo, cập nhật mỗi 5 phút. Nguồn dữ liệu: vang.today. Không phải lời khuyên đầu tư; giao dịch vàng/tài chính có rủi ro.
Giá niêm yết tại cửa hàng có thể khác theo thời điểm và khu vực. Vui lòng kiểm tra với đơn vị kinh doanh trước khi giao dịch.
Tìm hiểu robot giao dịch vàng MegaGoldAI